Danh mục chính

Tài liệu - Giáo án

Ảnh hoạt động

Link liên kết

5 điều Bác Hồ dạy

5 dieu

Quy chế

QUY CHẾ CÔNG KHAI NĂM HỌC 2018 - 2019

1/11/2019 3:52:03 PM

Biểu mẫu 01

PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HOÁ

TRƯỜNG MN THANH THẠCH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018 - 2019

TT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

- Kiểm tra sức khoẻ định kỳ:

+ Tổng số trẻ được kiểm tra 25/25 cháu.

+ Trẻ phát triển bình thường: 17/25,  tỷ lệ 68% 

+  Trẻ mắc các loại bệnh: 8/25, tỷ lệ 32 %.

-  Theo dõi biểu đồ đầu năm, kết quả:

+  Tổng số trẻ được cân đo 25 trẻ

- Cân nặng: Trẻ phát triển bình thường: 21/25  tỷ lệ 84%.

+ Trẻ SDD thể nhẹ cân: 4/25 tỷ lệ 16%

- Chiều cao: Trẻ phát triển bình thường: 21/25 tỷ lệ 84%.

+  Thấp còi: 4/25 tỷ lệ 16%

  

 

 

- Kiểm tra khoẻ định kỳ:

+ Tổng số trẻ được kiểm tra 158/158 cháu.

 +Trẻ phát triển bình thường:130 /153, tỷ lệ 82% 

+Trẻ mắc các loại bệnh: 28/153 tỷ lệ 18%.

-  Theo dõi biểu đồ: Đầu năm, kết quả:

+ Tổng số trẻ được cân đo 158 trẻ

- Cân nặng: Trẻ phát triển bình thường: 139/158  tỷ lệ  88%

+ Trẻ SDD thể nhẹ cân: 19/158 tỷ lệ 12%

- Chiều cao: Trẻ phát triển bình thường: 139/153 tỷ lệ  91%.   

  SDD thể Thấp còi:  19/158 tỷ lệ 12% 

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

- Thực hiện có chất lượng Chương trình giáo dục nhà trẻ của Bộ giáo dục và đào tạo

-  Thực hiện có chất lượng Chương trình giáo dục Mẫu giáo  của Bộ giáo dục và đào tạo

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

- Làm được một số việc tự phục vụ (ngồi vào bàn ăn, tự cầm thìa xúc, cầm cốc uống nước...)

- Nhận biết và tránh những nguy cơ không an toàn (tránh vật dụng, những nơi nguy hiểm: Phích nước nóng, bàn là, bếp đang đun...)

- Nhận biết và biểu lộ cảm xúc với con người và sự vật gần gũi xung quanh.

- Thực hiện hành vi xã hội đơn giản.

- Thể hiện cảm xúc qua bài hát, câu chuyện, tô màu, vẽ tranh, xếp hình...

- Nghe hiểu lời nói, biết thể hiện sự hiểu biết về các sự vật hiện tượng gần gũi bằng cử chỉ lời nói.

 

 Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt (rửa tay, lau mặt, xúc miệng, tháo tất, cởi mặc quần áo, đi vệ sinh đúng nơi quy định...)

- Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh (không nghịch vật sắc nhọn, không đến gần ao, hồ, bể nước...)

- Thể hiện sự tự tin, tự lực của bản thân

- Nhận biết và thể hiện cảm xúc tình cảm với con người, sự vật hiện tượng xung quanh.

- Có hành vi và quy tắc ứng xử xã hội tốt, quan tâm đến môi trường.

- Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật hiện tượng và giải quyết các vấn đề đơn giản.

- Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống và các tác phẩm nghệ thuật. Thể hiện sự sáng tạo qua tham gia vào các hoạt động nghệ thuật.

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục MN

- Môi trường sư phạm, xanh sạch, đẹp.

- Trang thiết bị khang trang, đẹp, hiện đại và đảm bảo an toàn cho trẻ.

- Cơ sở vật chất đảm bảo đủ điều kiện chăm sóc và giáo dục trẻ theo Điều lệ trường mầm non Có đầy đủ đồ dùng phục vụ chăm sóc và giáo dục trẻ.

- Có bộ phận Y tế theo dõi sức khỏe hàng ngày, cân đo và chấm biểu đồ tăng trưởng mỗi trẻ 3 lần/năm. Thực hiện chế độ khám sức khỏe định kỳ 2 lần/năm/trẻ.

 

- Môi trường sư phạm, xanh sạch, đẹp.

- Trang thiết bị khang trang, đẹp, hiện đại và đảm bảo an toàn cho trẻ.

- Cơ sở vật chất đảm bảo đủ điều kiện chăm sóc và giáo dục trẻ theo Điều lệ trường mầm non Có đầy đủ đồ dùng phục vụ chăm sóc và giáo dục trẻ.

- Có bộ phận Y tế theo dõi sức khỏe hàng ngày, cân đo và chấm biểu đồ tăng trưởng mỗi trẻ 3 lần/năm. Thực hiện chế độ khám sức khỏe định kỳ 2 lần/năm/trẻ.

 

 

 

Thanh Thạch, ngày 09 tháng 11 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

                                                                     Phan Thị Thủy

 

Biểu mẫu 02

PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HOÁ

TRƯỜNG MN THANH THẠCH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng

13-24 tháng

25-36 tháng

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

183

 

 

25

58

53

 47

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

 

 

 

25

58

53

 47

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

58

53

 47

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

183

 

 

25

58

53

 47

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

183

 

 

25

58

53

 47

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

183

 

 

25

58

53

 47

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trẻ cân nặng bình thường

160

 

 

25

58

53

 47

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

23

 

 

1

2

3

2

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

160

 

 

25

58

53

 47

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

23 

 

 

 

2

4

3

5

Số trẻ thừa cân béo phì

 

 

 

 

 

 

 

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

183

 

 

25

58

53

 47

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

      25

 

 

 25

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

158 

 

 

158 

58

53

 47

 

 

Thanh Thạch, ngày 09 tháng 11 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Phan Thị Thủy

 

Biểu mẫu 03

PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HOÁ

TRƯỜNG MN THANH THẠCH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non,

 năm học 2018 - 2019

 

 STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân       ( m2/trẻ)

I

Tổng số phòng

                                          6  

1,2

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

6

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

 1

1

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

3523

 19

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

200 

1,1 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

160 

0,9

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

 35

0,9 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 0

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

 20

0,4

4

Diện tích hiên chơi (m2)

 80

0,4 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

30 

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

40 

40/8 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

20 

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

8/1 

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

1 máy vi tính 

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

 

2

Loa di động

1

 

 

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 1

 

 4

 

0,1  

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIV

Kết nối internet

x

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XVI

Tường rào xây

 

 

..

....

 

 

 

 

  

Thanh Thạch, ngày  09 tháng  11 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Phan Thị Thủy

 

 

 

 

Các Tin đã đăng
ĐỊA CHỈ
Thanh Thạch – Tuyên Hóa - QB
0915305122 (Hiệu trưởng)
Hỗ trợ kỹ thuật : (0232)3825.441
Trường Mầm Non Thanh Thạch
© Phát triển bởi VNPT Quảng Bình